第2週 (4) - 省エネというのは

文法(ぶんぽう)

木村(きむら)さんという(ひと)

Cấu Trúc
 

Nという + N

Nという + もの

Nという +  こと

といった:Nêu lên ví dụ

  Ý nghĩa
Gọi là, tên là
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng khi nhắc đến sự vật, con người, sự việc mà bản thân mình/ đối phương không biết.

Dùng gọi tên hoặc định nghĩa

  Ví dụ
1

さっき、木村(きむら)さんという(ひと)から電話(でんわ)がありましたよ。
Mới nãy có điện thoại từ người gọi là Kimura đấy

2

これは、日本(にっぽん)楽器(がっき)で「尺八(しゃくはち)」というものです。
Cái này là thứ mà trong nhạc cụ của Nhật gọi là sáo

3

(かね)はいりません。無料(むりょう)ということです。
Không cần tiền. Nghĩa là không mất phí

4

この学校(がっこう)では、テニス、サッカー、野球(やきゅう)といったスポーツが(さか)んです。
Ở trường này, thịnh hình những môn thể thao như là tennis, bóng đá, bóng chày,..

~「デジカメ」というのは・・・

Cấu Trúc
 

N + というのは 

N + っていうのは

NというのはN’のことだ。

NといのうはN’という意味(いみ)です。

  Ý nghĩa
Cái mà gọi là, cái mà tên là
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng khi muốn định nghĩa, giải thích về sự vật sự việc (với cụm từ muốn định nghĩa là chủ ngữ)

  Ví dụ
1

「デジカメ」というのは、デジタルカメラを(みじか)くした(かた)です。
Cái gọi là "Digicame" là cách nói rút gọn của máy ảnh kỹ thuật số

2

電車(でんしゃ)で「カクテイ」っていうのは(なに)のことですか。」
Ở trên xe điện có chữ là "Kakutei" là gì vậy?

各駅(かくえき)停車(ていしゃ)する電車(でんしゃ)のことです。」
Là xe điện dừng ở mỗi ga

帰国(きこく)するというのは本当(ほんとう)ですか

Cấu Trúc
 

(ぶん)普通(ふつう)(けい)) + というの

 

(ぶん)普通(ふつう)(けい)) + っていうの

 

(ぶん)普通(ふつう)(けい)) + ということ

 

(ぶん)普通(ふつう)(けい)) + っていうこと

  Ý nghĩa
Về việc...
  Giải thích & Hướng dẫn

Dùng khi muốn biến một câu văn thành cụm danh từ.

Dùng khi định nghĩa, giải thích hoặc nhắc đến một sự việc nào đó.

  Ví dụ
1

リンさんが帰国(きこく)するということを()いてました。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe là Lin sắp về nước

2

こんなによく遅刻(ちこく)をするというのは、問題(もんだい)ですよ。
Việc trễn như thế này là vấn đề đấy

3

田中(たなか)さんが医者(いしゃ)だというのを()らなかった。
Tôi đã không biết việc Tanaka là bác sĩ

練習(れんしゅう)

練習(れんしゅう)1

(ただ)しいほうをなさい。

1. 禁煙(きんえん)というのはたばこを()ってはいけないという (  ___  ) です。

a.もの

b.こと

2. バイトっていう (  ___  ) はアルバイト (  ___  ) です

a.と   b.の

a.のこと b.という

3. これは日本(にっぽん)のヒーターで「こたつ」という (  ___  ) です。

a.もの

b.こと

4. たたみとかしょうじ (  ___  ) 日本的(にほんてき)なものに興味(きょうみ)があります。

a.といった

b.といって

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1. 禁煙(きんえん)というのはたばこを()ってはいけないということです。
Cấm hút thuốc là cấm việc hút thuốc lá

2. バイトっていうのはアルバイトのことです。
Baito có nghĩa là việc làm thêm

3. これは日本(にっぽん)のヒーターで「こたつ」というものです。
Cái này là lò sưởi của Nhật, là "Kotatsu"

4. たたみとかしょうじといった日本的(にほんてき)なものに興味(きょうみ)があります。
Tôi có hứng thú với những thứ kiểu Nhật như chiếu tatami hay vách ngăn giấy

練習(れんしゅう)2

(した)()(なら)べて(ぶん)をなさい。__に数字(すうじ)()きなさい。

① (わたし)が____ ____ ____ ____冗談(じょうだん)です。

1.()める     2.会社(かいしゃ)を    3.のは   4.という

 

② この(みせ)年中(ねんじゅう)無休(むきゅう)、つまり、____ ____ ____ ____です。

1.という   2.ない  3.こと  4.(やす)みは

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

① (わたし)会社(かいしゃ)()めるというのは冗談(じょうだん)です。
Việc tôi nghỉ làm công ty là đùa đấy

② この(みせ)年中(ねんじゅう)無休(むきゅう)、つまり、(やす)みはないということです。
Tiệm này trong năm không nghỉ nghĩa là không có kỳ nghỉ