Tra Từ Vựng
| 「エドワーズさん、おめでとう!ご主人、いつ家に帰ってもいいですよ」「本当ですか!それじゃあ今日中に家に連れて行きます。ウィルソン先生、大変お世話になりました。ありがとうございました!」(退院) | " Bà Edwards, xin chúc mừng! Chồng bà có thể trở về nhà lúc nào cũng được" " Thật vậy sao? Vậy thì tôi sẽ đưa ông ấy về nhà trong ngày hôm nay. Bác sỹ Wilson, tôi xin cảm ơn ông rất nhiều vì đã chăm sóc chồng tôi" (khi xuất viện) |
| 父は母が退院する日を待ちかねている. | Bố mong ngóng sốt ruột chờ ngày mẹ được ra viện. |
| お医者さんの予約、何時だっけ | bác sĩ hẹn cậu mấy giờ nhỉ? |
| お医者さんにもいろいろいる | có rất nhiều loại bác sĩ |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 退院,お医者さん)
Phạm vi N5
問題: あの人は、 _ ようですね。 ?Phạm vi N4
問題: (おいしゃさん)に「一日30分あるいてください」と言われました。? 問題: おいしゃさんに 「一日 30分 あるいて ください」と 言われました。? 問題: あの人は、( )ようですね。?Phạm vi N3
問題: 彼はオリンピックが終わった後、選手を(__)コーチになった。?Phạm vi N2
問題: さかのぼる?Phạm vi N1