Tra Từ Vựng
| すっかり気が狂う | hoàn toàn mất trí |
| 扉から奥付まで、全巻すっかり | từ lời mở đầu cho đến nội dung trong sách |
| ええ、すっかりカラオケに行く準備ができています | vâng, chúng con vừa chuẩn bị đi hát karaoke xong |
| 道路がすっかりふさがって通れない | toàn con phố bị tắc nghẽn giao thông |
| 道路がすっかりふさがって通れない | toàn con phố tắc nghẽn giao thông |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : すっかり)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: しゅっせきするかしないかまだ _ わかりません。? 問題: しゅっせきするか しないか まだ(___) わかりません。?Phạm vi N3
問題: 今日のテストの問題は、全然勉強しなかったので _ 分からなかった。? 問題: 飼っていた犬がなくなったので、彼女は _ さがしまわった。?Phạm vi N2
問題: 原因は( )間違ったボタンを押してしまったことだった。? 問題: 会議のことは( )忘れていました。?Phạm vi N1