Tra Từ Vựng
| (人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する | kinh ngạc trước sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó |
| コンサートはたいへんなにんきで、立ち見がでるほどだった。 | Buổi hòa nhạc rất đông, tới mức có cả người đứng nghe |
| (人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する | khâm phục trước sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó |
| (人)の知識の領域がたいへん広いことに驚嘆する | khâm phục sự hiểu biết rộng rãi của người nào đó |
| (人)にとって大きな衝撃でありまたたいへんな損失 | Vừa là cú sốc lớn vừa là thiệt hại nặng nề đối với con người. |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : たいへん)
Phạm vi N5
問題: わたしは今週たいへんひまです。? 問題: わたしは _ あさ7じにおきます。? 問題:Phạm vi N4
問題: べんきょうは(大変)ですが、日本の生活が楽しいです。? 問題: さいきん あつい 日が つづいて いるが、今日は 特別 あつい。? 問題: さいふをおとしてこまっていたら。 _ 人がお金をかしてくれました。? 問題: 日本に 来たら、 わたしの いえに ___ あそびに 来てください。?Phạm vi N3
問題: 自分で野菜を作ってみて、おいしい野菜がそだてる___ ___ ★ ___。?Phạm vi N2
問題: かなう?Phạm vi N1
問題: のきなみ?