Tra Từ Vựng


一番
いちばん
n-adv

一番才能のある人材をめぐって争奪戦を行う Tổ chức cuộc thi chọn người tài năng nhất.
その年の一番大きな国家的行事は皇太子のご結婚であった。 Sự kiện quốc gia lớn nhất năm đó là lễ kết hôn của hoàng thái tử.
やっぱり
矢っ張り
adv, exp, uk

独立記念日はやっぱり花火だよね。でも日本の花火の方がカラフルできれいな気がするよ Ngày kỷ niệm độc lập toàn bắn pháo hoa. Tuy nhiên, tôi có cảm giác pháo hoa Nhật Bản nhiều màu sắc và đẹp hơn
太るのは分かってるんだけどやっぱりコーヒーには砂糖2杯入れないと。 Tớ biết là sẽ bị béo nhưng tớ không thể không cho 2 thìa đường vào cà phê của tớ.

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一番,やっぱり)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

問題: いらっしゃいませ。 _ 入ってください。?





問題: (___)だめでしたか。残念です?





  Phạm vi N3

問題: めがねがないと、前が_ していてよく見えない。?





問題: 本物 _ な犬のぬぐるみ。?





  Phạm vi N2

  Phạm vi N1

問題: ジャンル?





問題: 親にとっては、試験の結果にもまして、( )。?