Tra Từ Vựng


仕事を一生懸命する chăm chỉ làm việc
怠け者たちが寝ている間に一生懸命畑仕事をすれば余るほどの小麦が収穫できる。 Trong khi những kẻ lười biếng đang ngủ, nếu bạn chăm chỉ cấy cày thì bạn sẽ thu hoạch được đống lúa mì đến mức dư thừa.
〜に一生懸命になる chăm chỉ làm cái gì
一生懸命走ったが4着に終わった。 Tôi đã chạy hết sức nhưng chỉ về thứ 4.
一生懸命すれば必ず報われますよ。 chăm chỉ làm việc sẽ có thù lao
一生懸命
いっしょうけんめい
adj-nan-advn

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一生懸命)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

  Phạm vi N3

問題: 彼は自分の仕事に退屈している。 退屈している?





問題: こんなに _  _  *   _ 成績が上がりません。 ?





  Phạm vi N2

  Phạm vi N1