Tra Từ Vựng


一生懸命走ったが4着に終わった。 Tôi đã chạy hết sức nhưng chỉ về thứ 4.
一生懸命に勉強したから好成績を収めたのは当然だ dành được thành tích cao do học tập chăm chỉ đó là điều đương nhiên
一生懸命頑張ります。 Tôi sẽ cố hết sức.
子どものころは、勉強よりスポーツを熱心に(一生懸命に)やった khi còn bé tôi chăm chỉ chơi thể thao hơn là học
大学に入りたければ、一生懸命勉強することだ。 Nếu muốn vào đại học thì nên chăm chỉ học hành.
一生懸命
いっしょうけんめい
adj-nan-advn

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 一生懸命)

  Phạm vi N5

  Phạm vi N4

  Phạm vi N3

問題: 彼は自分の仕事に退屈している。 退屈している?





問題: こんなに _  _  *   _ 成績が上がりません。 ?





  Phạm vi N2

  Phạm vi N1