Tra Từ Vựng
| 昨年自動車の運転を習った. | Năm ngoái tôi đã học cách lái xe |
| インド洋を横断し、喜望峰を回って昨年ふるさとに戻った | tôi đã băng qua Ấn độ dương, đi quanh mũi Ảo Vọng, và năm ngoái thì trở về nhà |
| 今年は去年に比べ、雨の量が多い。 | Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn. |
| 父が去年の誕生日にイングリッシュホルンを買ってくれた | Bố đã mua tặng tôi một chiếc kèn (giống như kèn ôboa nhưng chơi được những điệu trầm hơn) vào dịp sinh nhật năm ngoái |
| 前年からの増加数が過去最高を記録する | Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước. |
| 〜のために前年度に比べて若干上昇する | Tăng chậm so với cùng kì năm trước vì ~ |