Tra Từ Vựng


昨年
さくねん
n

昨年自動車の運転を習った. Năm ngoái tôi đã học cách lái xe
インド洋を横断し、喜望峰を回って昨年ふるさとに戻った tôi đã băng qua Ấn độ dương, đi quanh mũi Ảo Vọng, và năm ngoái thì trở về nhà
去年
きょねん
n-adv, n-t

今年は去年に比べ、雨の量が多い。 Năm nay so với năm ngoái thì lượng mưa nhiều hơn.
父が去年の誕生日にイングリッシュホルンを買ってくれた Bố đã mua tặng tôi một chiếc kèn (giống như kèn ôboa nhưng chơi được những điệu trầm hơn) vào dịp sinh nhật năm ngoái
前年
ぜんねん
n-adv, n-t

前年からの増加数が過去最高を記録する Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước.
〜のために前年度に比べて若干上昇する Tăng chậm so với cùng kì năm trước vì ~
先年

  Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 昨年,去年,前年,先年)

  Phạm vi N5

問題: ことしのな つやすみには国からちちが来ます。 ことし?





問題: まいとし?





問題: まいとし?





  Phạm vi N4

問題: きょねん?





問題: きょねん?





問題: きょねん 10年間 かっていた 犬が しにました。?





問題: きょねん?





問題: きょねん?





問題: せんげつ?





  Phạm vi N3

問題: ずっと?





  Phạm vi N2

問題: ばったり?





  Phạm vi N1

問題: 今年度の試験は、( )難しくなっている。?