Tra Từ Vựng
| インド洋を横断し、喜望峰を回って昨年ふるさとに戻った | tôi đã băng qua Ấn độ dương, đi quanh mũi Ảo Vọng, và năm ngoái thì trở về nhà |
| 「私、昨年結婚したんです」「それはそれはおめでとうございます。遅ればせながら」 | mình vừa kết hôn năm ngoái--ôi, xin chúc mừng, mặc dù lời chúc này hơi muộn một tí |
| 去年とおととし | năm ngoái và năm kia |
| 去年のわが家の収入と支出は釣り合っていなかった。 | Năm ngoái thu và chi của gia đình ta không cân đối. |
| 前年からの増加数が過去最高を記録する | Ghi nhận sự tăng kỷ lục so với năm trước. |
| 〜のために前年度に比べて若干上昇する | Tăng chậm so với cùng kì năm trước vì ~ |