Tra Từ Vựng
| 両国にとって好都合である | đúng thời cơ đối với hai nước |
| 私のスケジュールは融通がとても利きますので、そちらにご都合のいい時間をお選びください。 | Kế hoạch của tôi rất linh hoạt nên xin hãy lựa chọn thời gian mà phía ngài thấy thuận tiện. |
| 侵略軍の無条件撤兵を求める | yêu cầu quân xâm lược rút lui vô điều kiện |
| 侵略軍の無条件撤兵を求める | yêu cầu quân xâm lược rút lui vô điều kiện |
Câu hỏi liên quan:(Từ Khoá : 都合,条件)
Phạm vi N5
Phạm vi N4
問題: この本の使い方の________は、わかりやすい。?Phạm vi N3
問題: いやなら、はっきりと _ ほうがいい。? 問題: じっけん結果を報告する。じっけん? 問題: じっけん結果を報告する。 じっけん?Phạm vi N2
問題: フィルターは、1ヵ月を________に、交換してください。? 問題: 社会人が共通にもっている普通の知識、考え方。 _? 問題: 寮では(___)正しい生活をしなければならない。?Phạm vi N1
問題: あくまでも? 問題: 満喫?