Game

3

Số nét:   3

Bộ thủ: đầu Số nét: 3
Ví dụ:   亡くなる = VONG : qui tiên
亡     VONG, VÔ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ボウ, モウ
Âm Kun: な.い, な.き-, ほろ.びる, ほろ.ぶ, ほろ.ぼす

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: thủ Số nét: 3
Ví dụ:   才能 = TÀI-NĂNG : tài năng
才     TÀI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   サイ
Âm Kun:

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: quynh Số nét: 4
Ví dụ:   家内 = GIA-NỘI : vợ (mình)
内     NỘI, NẠP

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ナイ, ダイ
Âm Kun: うち

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: chủy Số nét: 4
Ví dụ:   化する = HÓA
化     HÓA

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   カ, ケ
Âm Kun: ば.ける, ば.かす, ふ.ける, け.する

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: chi Số nét: 4
Ví dụ:   支出 = CHI-XUẤT : sự chi ra
支     CHI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: ささ.える, つか.える, か.う

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: quyết Số nét: 4
Ví dụ:   天気予報 = THIÊN-KHÍ-DỮ-BÁO : dự báo thời tiết
予     DƯ, DỮ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ヨ, シャ
Âm Kun: あらかじ.め

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: hựu Số nét: 4
Ví dụ:   違反 = VI-PHẢN : vi phạm
反     PHẢN, PHIÊN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ハン, ホン, タン, ホ
Âm Kun: そ.る, そ.らす, かえ.す, かえ.る, -かえ.る

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: cung Số nét: 4
Ví dụ:   引分け = DẪN : sự hòa (tỷ số)
引     DẪN, DẤN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   イン
Âm Kun: ひ.く, ひ.き, ひ.き-, -び.き, ひ.ける

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: tâm Số nét: 4
Ví dụ:   必ず = TẤT : nhất quyết
必     TẤT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ヒツ
Âm Kun: かなら.ず

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: nhất Số nét: 4
Ví dụ:   与える = DỮ : xả
与     DỮ, DỰ, DƯ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: あた.える, あずか.る, くみ.する, ともに

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: đại Số nét: 4
Ví dụ:   丈夫 = -PHU : độ bền
夫     PHU, PHÙ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   フ, フウ, ブ
Âm Kun: おっと, それ

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: đại Số nét: 4
Ví dụ:   太い = THÁI : mập
太     THÁI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   タイ, タ
Âm Kun: ふと.い, ふと.る

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: Số nét: 4
Ví dụ:   突っ込む = ĐỘT-VÀO : xông vào
込    

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: -こ.む, こ.む, こ.み, -こ.み, こ.める

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: ngọc Số nét: 4
Ví dụ:   王 = VƯƠNG
王     VƯƠNG, VƯỢNG

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   オウ, -ノウ
Âm Kun:

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: khiếm Số nét: 4
Ví dụ:   欠陥 = KHIẾM-HÃM : khuyết tật
欠     KHIẾM

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ケツ, ケン
Âm Kun: か.ける, か.く

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: nhị Số nét: 4
Ví dụ:   お互い = -HỖ : của nhau
互     HỖ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: たが.い, かたみ.に

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: thị Số nét: 5
Ví dụ:   国民 = QUỐC-DÂN : thứ dân
民     DÂN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ミン
Âm Kun: たみ

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: cân Số nét: 5
Ví dụ:   市 = THỊ : phiên chợ
市     THỊ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: いち

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: can Số nét: 5
Ví dụ:   平仮名 = BÌNH-GIẢ-DANH : lối viết thảo
平     BÌNH, BIỀN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ヘイ, ビョウ, ヒョウ
Âm Kun: たい.ら, -だいら, ひら, ひら-

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: lực Số nét: 5
Ví dụ:   加味 = GIA-VỊ
加     GIA

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: くわ.える, くわ.わる

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: thị Số nét: 5
Ví dụ:   掲示 = YẾT-KÌ : yết thị
示     KÌ, THỊ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ジ, シ
Âm Kun: しめ.す

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: thủ Số nét: 5
Ví dụ:   打ち切る = ĐẢ-THIẾT
打     ĐẢ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ダ, ダアス
Âm Kun: う.つ, う.ち-, ぶ.つ

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: nhân Số nét: 5
Ví dụ:   付合う = PHÓ-HỢP
付     PHÓ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: つ.ける, -つ.ける, -づ.ける, つ.け, つ.け-, -つ.け, -づ.け, -づけ, つ.く, -づ.

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: điền Số nét: 5
Ví dụ:   自由 = TỰ-DO : sự tự do
由     DO

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ユ, ユウ, ユイ
Âm Kun: よし, よ.る

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: Số nét: 5
Ví dụ:   収穫 = THU, THÂU-HOẠCH : thu hoạch (vào mùa gặt)
収     THU

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   シュウ
Âm Kun: おさ.める, おさ.まる

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: thạch Số nét: 5
Ví dụ:   石 = THẠCH : hòn đá
石     THẠCH

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   セキ, シャク, コク
Âm Kun: いし

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: đại Số nét: 5
Ví dụ:   失う = THẤT : vong
失     THẤT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   シツ
Âm Kun: うしな.う, う.せる

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: mộc Số nét: 5
Ví dụ:   末 = MẠT : đuôi
末     MẠT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   マツ, バツ
Âm Kun: すえ

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: điền Số nét: 5
Ví dụ:   申し上げる = THÂN-THƯỢNG : nói
申     THÂN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   シン
Âm Kun: もう.す, もう.し-, さる

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: nhân Số nét: 5
Ví dụ:   他人 = THA-NHÂN : tha nhân
他     THA

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: ほか

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: kỷ Số nét: 5
Ví dụ:   彼処 = BỈ-XỨ : ở đó
処     XỨ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ショ
Âm Kun: ところ, -こ, お.る

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: khẩu Số nét: 5
Ví dụ:   番号 = PHIÊN-HÀO : số hiệu
号     HÀO, HIỆU

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ゴウ
Âm Kun: さけ.ぶ, よびな

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: mộc Số nét: 5
Ví dụ:   未だ = VỊ : hơn nữa
未     VỊ, MÙI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ミ, ビ
Âm Kun: いま.だ, ま.だ, ひつじ

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: Số nét: 5
Ví dụ:   支払 = CHI-PHẤT : sự chi trả
払     PHẤT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   フツ, ヒツ, ホツ
Âm Kun: はら.う, -はら.い, -ばら.い

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: khuyển Số nét: 5
Ví dụ:   犯す = PHẠM : vi phạm
犯     PHẠM

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ハン, ボン
Âm Kun: おか.す

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

6

Số nét:   6

Bộ thủ: thốn Số nét: 6
Ví dụ:   相対 = TƯƠNG-ĐỐI : tương đối
対     ĐỐI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   タイ, ツイ
Âm Kun: あいて, こた.える, そろ.い, つれあ.い, なら.ぶ, むか.う

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

6

Số nét:   6

Bộ thủ: khẩu Số nét: 6
Ví dụ:   出合い = XUẤT-HỢP
合     HỢP, CÁP, HIỆP

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ゴウ, ガッ, カッ
Âm Kun: あ.う, -あ.う, あ.い, あい-, -あ.い, -あい, あ.わす, あ.わせる, -あ.わせる

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

6

Số nét:   6

Bộ thủ: vi Số nét: 6
Ví dụ:   回数 = HỒI-SỔ, SỐ : số lượt
回     HỒI, HỐI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   カイ, エ
Âm Kun: まわ.る, -まわ.る, -まわ.り, まわ.す, -まわ.す, まわ.し-, -まわ.し, もとお.

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

6

Số nét:   6

Bộ thủ: mễ Số nét: 6
Ví dụ:   米 = MỄ : mễ
米     MỄ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ベイ, マイ, メエトル
Âm Kun: こめ, よね

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ  

6

Số nét:   6

Bộ thủ: nhập Số nét: 6
Ví dụ:   完全 = HOÀN-TOÀN : viên mãn
全     TOÀN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ゼン
Âm Kun: まった.く, すべ.て

Trình Độ N3  

Luyện Thi Hán Tự N3 Trọn Bộ