Game

1

Số nét:   1

Bộ thủ: nhất Số nét: 1
Ví dụ:  
一     NHẤT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   イチ, イツ
Âm Kun: ひと-, ひと.つ

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: ất Số nét: 2
Ví dụ:   0
九     CỬU, CƯU

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   キュウ, ク
Âm Kun: ここの, ここの.つ

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: nhị Số nét: 2
Ví dụ:   二十日 = NHỊ-THẬP-NHẬT : ngày hai mươi
二     NHỊ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ニ, ジ
Âm Kun: ふた, ふた.つ, ふたた.び

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: thập Số nét: 2
Ví dụ:   十日 = THẬP-NHẬT : ngày mười
十     THẬP

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ジュウ, ジッ, ジュッ
Âm Kun: とお, と

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: nhân Số nét: 2
Ví dụ:   人文科学 = NHÂN-VĂN-KHOA-HỌC : khoa học nhân văn
人     NHÂN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ジン, ニン
Âm Kun: ひと, -り, -と

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: nhập Số nét: 2
Ví dụ:  
入     NHẬP

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ニュウ, ジュ
Âm Kun: い.る, -い.る, -い.り, い.れる, -い.れ, はい.る

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: bát Số nét: 2
Ví dụ:   八 = BÁT : thứ tám
八     BÁT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ハチ
Âm Kun: や, や.つ, やっ.つ, よう

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

2

Số nét:   2

Bộ thủ: nhất Số nét: 2
Ví dụ:   七 = THẤT : thất
七     THẤT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   シチ
Âm Kun: なな, なな.つ, なの

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: nhất Số nét: 3
Ví dụ:   上旬 = THƯỢNG-TUẦN : thượng tuần
上     THƯỢNG, Thướng

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ジョウ, ショウ, シャン
Âm Kun: うえ, -うえ, うわ-, かみ, あ.げる, -あ.げる, あ.がる, -あ.がる, あ.がり, -あ

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: nhất Số nét: 3
Ví dụ:   三日 = TAM-NHẬT : ba ngày
三     TAM, TÁM

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   サン, ゾウ
Âm Kun: み, み.つ, みっ.つ

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: đại Số nét: 3
Ví dụ:   総理大臣 = TỔNG-LÍ- ĐẠI, THÁI-THẦN : thủ tướng
大     ĐẠI, THÁI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ダイ, タイ
Âm Kun: おお-, おお.きい, -おお.いに

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: tử Số nét: 3
Ví dụ:   子孫 = TỬ-TÔN : con cháu
子     TỬ, TÍ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   シ, ス, ツ
Âm Kun: こ, -こ, ね

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: nhất Số nét: 3
Ví dụ:   下書き = HẠ-THƯ : bản nháp
下     HẠ, HÁ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   カ, ゲ
Âm Kun: した, しも, もと, さ.げる, さ.がる, くだ.る, くだ.り, くだ.す, -くだ.す, く

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: tiểu Số nét: 3
Ví dụ:   小指 = TIỂU-CHỈ : ngón tay út
小     TIỂU

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ショウ
Âm Kun: ちい.さい, こ-, お-, さ-

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: sơn Số nét: 3
Ví dụ:   山 = SAN, SƠN : sơn
山     SAN, SƠN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   サン, セン
Âm Kun: やま

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: nữ Số nét: 3
Ví dụ:   女子 = NỮ-TỬ : nữ nhi
女     NỮ, NỨ, NHỮ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ジョ, ニョ, ニョウ
Âm Kun: おんな, め

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: xuyên Số nét: 3
Ví dụ:   川 = XUYÊN : con sông
川     XUYÊN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   セン
Âm Kun: かわ

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: thập Số nét: 3
Ví dụ:   千 = THIÊN : nghìn
千     THIÊN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   セン
Âm Kun:

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: thổ Số nét: 3
Ví dụ:   土曜日 = THỔ-DIỆU-NHẬT : Thứ bảy
土     THỔ, ĐỘ, ĐỖ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ド, ト
Âm Kun: つち

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

3

Số nét:   3

Bộ thủ: nhất Số nét: 3
Ví dụ:   万 = VẠN : vạn
万     VẠN, MẶC

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   マン, バン
Âm Kun: よろず

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: nhân Số nét: 4
Ví dụ:   今に = KIM : chẳng mấy chốc
今     KIM

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   コン, キン
Âm Kun: いま

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: nhị Số nét: 4
Ví dụ:   五つ = NGŨ : năm cái
五     NGŨ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: いつ, いつ.つ

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: nguyệt Số nét: 4
Ví dụ:   月末 = NGUYỆT-MẠT : cuối tháng
月     NGUYỆT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ゲツ, ガツ
Âm Kun: つき

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: cổn Số nét: 4
Ví dụ:   中世 = TRUNG-THẾ : thời Trung cổ
中     TRUNG, TRÚNG

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   チュウ
Âm Kun: なか, うち, あた.る

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: nhật Số nét: 4
Ví dụ:   日の出 = NHẬT-XUẤT : mặt trời mọc
日     NHẬT, NHỰT

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ニチ, ジツ
Âm Kun: ひ, -び, -か

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: Số nét: 4
Ví dụ:   円滑 = VIÊN-HOẠT : trôi chảy
円     VIÊN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   エン
Âm Kun: まる.い, まる, まど, まど.か, まろ.やか

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: bát Số nét: 4
Ví dụ:   六日 = LỤC-NHẬT : ngày thứ sáu
六     LỤC

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ロク, リク
Âm Kun: む, む.つ, むっ.つ, むい

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: thập Số nét: 4
Ví dụ:   午後 = NGỌ-HẬU : vào buổi chiều
午     NGỌ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: うま

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: thủy Số nét: 4
Ví dụ:   淡水 = ĐẠM-THỦY : nước ngọt
水     THỦY

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   スイ
Âm Kun: みず, みず-

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: mộc Số nét: 4
Ví dụ:   木曜日 = MỘC-DIỆU-NHẬT : thứ năm
木     MỘC

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ボク, モク
Âm Kun: き, こ-

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: đại Số nét: 4
Ví dụ:   天気予報 = THIÊN-KHÍ-DỮ-BÁO : dự báo thời tiết
天     THIÊN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   テン
Âm Kun: あまつ, あめ, あま-

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: hỏa Số nét: 4
Ví dụ:   火星 = HỎA-TINH : sao hỏa
火     HỎA

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: ひ, -び, ほ-

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: hựu Số nét: 4
Ví dụ:   友達 = HỮU-ĐẠT : người bạn
友     HỮU

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ユウ
Âm Kun: とも

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

4

Số nét:   4

Bộ thủ: phụ Số nét: 4
Ví dụ:   お父さん = -PHỤ : thân phụ
父     PHỤ, PHỦ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: ちち

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: vi Số nét: 5
Ví dụ:   四角い = TỨ-GIÁC : tứ giác
四     TỨ

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:  
Âm Kun: よ, よ.つ, よっ.つ, よん

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: sinh Số nét: 5
Ví dụ:   生長 = SANH, SINH-TRƯỜNG : sự sinh trưởng
生     SANH, SINH

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   セイ, ショウ
Âm Kun: い.きる, い.かす, い.ける, う.まれる, うま.れる, う.まれ, うまれ, う.む

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: khảm Số nét: 5
Ví dụ:   取り出す = THỦ-XUẤT : rút ra
出     XUẤT, XÚY

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   シュツ, スイ
Âm Kun: で.る, -で, だ.す, -だ.す, い.でる, い.だす

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: mộc Số nét: 5
Ví dụ:   脚本 = CƯỚC-BỔN, BẢN : kịch bản
本     BỔN, BẢN

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ホン
Âm Kun: もと

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: tịch Số nét: 5
Ví dụ:   案外 = ÁN-NGOẠI : bất ngờ
外     NGOẠI

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ガイ, ゲ
Âm Kun: そと, ほか, はず.す, はず.れる, と-

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ  

5

Số nét:   5

Bộ thủ: chủy Số nét: 5
Ví dụ:   0
北     BẮC

Cách Viết :  
  Bài Tập  

Âm On:   ホク
Âm Kun: きた

Trình Độ N5  

Luyện Thi Hán Tự N5 Trọn Bộ