電話で、男の人がチケットの予約をしています。
Người đàn ông đang đặt vé bằng điện thoại.
男の人は、チケットをどこで受け取りますか。
Người đàn ông sẽ nhận vé ở đâu?
予約係: はい、プレイガイド・チケットぱるでございます。
Vâng, quầy bán vé Paru xin nghe.
男: あ、 19日のジャズ・コンサートのチケット、まだありますか。
À, còn vé xem hòa nhạc nhạc Jazz vào ngày 19 không vậy?
予約係: はい。 S席はもう売り切れでございますが、他は多少、空きがございます。
Dạ, ghế S đã hết rối ạ, mấy ghế khác thì còn chỗ trống ạ.
男: じゃあA席を3枚、お願いします。
Vậy cho tôi 3 vé ghế A đi.
こちらに、取りにおいでになれますか。
Anh có thể đến đây lấy được không?
男: ええ。南部デパートの8 階でしたよね。
Ừ, tầng 8 của cửa hàng bách hóa Nanbu phải không.
予約係: はい。では、ご用意しておきますので、お名前と番号、お願いいたします。
Dạ đúng, vậy tôi sẽ chuẩn bị sẵn, anh vui lòng cho biết tên và số điện thoại ạ.
男の人は、チケットをこどで受け取りますか。
Người đàn ông sẽ nhận vé ở đâu?
1 郵送してもらって自宅で受け取る
Nhờ chuyển bưu điện và nhận tại nhà
2 コンサートホールの受付で受け取る
Nhận tại quầy tiếp nhận của hội trường xem hòa nhạc
4 デパートの案内所に行ってる
Đến quầy hướng dẫn của cửa hàng bách hóa để nhận