| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
子どものことが心配でたまらない。 Tôi lo cho đứa con của tôi quá. |
| 2 |
家族に会いたくてたまらない。 Tôi muốn gặp gia đình quá. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
今日はすることがなくて、ひまで仕方がない。 Hôm nay không có việc gì làm, rất rảnh rỗi. |
| 2 |
そんな方法では、時間がかかってしょうがない。 Làm bằng phương pháp đó rất tốn thời gian. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
隣の工事がうるさくてかなわない。 Nhà bên cạnh sửa chữa rất ồn ào, tôi không sao chịu nổi. |
| 2 |
私の家は、駅から遠くて不便でかなわない。 Nhà tôi xa nhà ga, bất tiện quá chừng. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
親友の結婚式に出席できないのが、残念でならない。 Không thể tham dự lễ kết hôn của đứa bạn thân, tiếc quá chừng. |
| 2 |
検査の結果が気になってならない。 Lo lắng kết quả kiểm tra quá chừng. |
正しいほうをなさい。
①試験の結果が( ___ )たまらない。
a.心配に
b.心配で
②一人じゃ( ___ )くてしょうがない。
a.さびし
b.さびしい
③外の音が( ___ )ならない。
a.気になって
b.気になっては
④ゲームで負けて、( ___ )くてたまらない。
a.くやし
b.くやしい
⑤外国で生活したとき、不安( ___ )ならなかった。
a.で
b.では
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥セールスの 2 1 4 3 かなわない。
1.何度も 2.人が 3.しつこくて 4.訪ねてきて
⑦いい夢を見ると、 4 1 3 2 ならない。
1.いいことが 2.気がして 3.起こりそうな 4.何か
